Mẫu chuẩn tham chiếu AOKE

Mẫu chuẩn tham chiếu AOKE

Thiết bị: ,
Nhà sản xuất: AOKE
Mô tả:

Mẫu chuẩn tham chiếu CRM AOKE – Trung Quốc sử dụng trong lĩnh vực: Kiểm nghiệm Thực phẩm, quặng, than, coke, sắt và thép, Kiểm soát môi trường, Dầu mỏ, Dược phẩm, …

AOKE – Trung quốc cung cấp các sản phẩm mẫu chuẩn / dung dịch chuẩn tùy biến theo yêu cầu của Khách hàng.

Liên hệ để được tư vấn và nhận báo giá!

Thông tin

Mẫu chuẩn tham chiếu AOKE

Công ty Nghiên cứu sinh học AOKE ( AOKE Biology Research Co. LTD) là một trong những công ty đi đầu trong việc nghiên cứu và kinh doanh các loại Mẫu chuẩn CRM và dung dịch chuẩn tại Trung Quốc.

Trong suốt hơn một thập kỷ qua, AOKE đã thành công trong việc xây dựng các chi nhánh tại khu vực có khoa học kỹ thuật phát triển mạnh như Mỹ, Hồng Kông, Quảng Châu,..

Công ty AOKE có một đội ngũ chuyên gia trong lĩnh vực R&D để đảm bảo về độ tin cậy và khả năng truy xuất nguồn gốc của các giá trị đo lường. Các dung dịch chuaamr, mẫu chuẩn tham chiếu CRM của AOKE đều được nghiên cứu và sản xuất nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế như NIST, ISO, Guide 34.

Nhà máy sản xuất mẫu chuẩn AOKE

  Nhà máy sản xuất mẫu chuẩn AOKE – Trung Quốc

Danh mục các loại mẫu chuẩn tham chiếu AOKE

Kể từ khi thành lập, AOKE đã nghiên cứu và phát triển hơn 600,000 sản phẩm cung cấp cho khách hàng một sự lựa chọn toàn diện về các loại chất chuẩn, thuốc thử và vật liệu tham chiếu.

Các loại mẫu chuẩn tham chiếu của AOKE bao gồm: 

1. Mẫu chuẩn CRM AOKE dùng cho than:

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

AOKE-01506

Coal physical properties and chemical composition Analysis Reference Material

50g/lọ

AOKE-01513

Chlorine in Coal Composition Analysis Reference Material

50g/lọ

AOKE-01516

Fluoride in Coal Composition Analysis Reference Material

50g/lọ

AOKE-02094

Coal Ash

30g/lọ

AOKE-02106

Hadgrove Grindability Index of Coal Reference Material (Mẫu than tiêu chuẩn HGI 40)

250g/lọ

AOKE-02107

Hadgrove Grindability Index of Coal Reference Material (Mẫu than tiêu chuẩn HGI 66)

250g/lọ

AOKE-02108

Hadgrove Grindability Index of Coal Reference Material (Mẫu than tiêu chuẩn HGI 79)

250g/lọ

AOKE-02109

Hadgrove Grindability Index of Coal Reference Materia (Mẫu than tiêu chuẩn HGI 96)

250g/lọ

AOKE-02194

Coal (Mẫu chuẩn than đá)

50g/lọ

AOKE-02208

Hard coal (Mẫu chuẩn than đá Anthracit)

50g/lọ

2. Mẫu chuẩn CRM AOKE cho nhiên liệu (fuel): 

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

AOKE-01525

Component analysis of S in dieseloil Reference Material

15mL/vial

AOKE-01524

Component analysis of S in dieseloil Reference Material

15mL/vial

AOKE-01523

Component analysis of S in dieseloil Reference Material

15mL/vial

AOKE-01522

Component analysis of S in dieseloil Reference Material

15mL/vial

3. Mẫu chuẩn CRM AOKE cho quặng: 

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

AOKE-02207

Synthetic Limestone

70g/lọ

AOKE-02206

Bauxite

100g/vial

AOKE-02134

Limestone

50g/vial

AOKE-02131

Sulfur concentrate

5g/vial

AOKE-02128

Sintering

100g/vial

AOKE-02126

Arsenic Iron ore

100g/vial

AOKE-02123

Iron ore

100g/vial

4. Mẫu chuẩn CRM AOKE cho sắt, thép:

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

AOKE-02212

Cast Iron standard sample

100g/vial

AOKE-02203

Carbon, Sulfur standard

100g/vial

AOKE-02192

Low Alloy Steel

100g/vial

AOKE-02187

Medium Alloy Steel

100g/vial

AOKE-02183

Cast steel 35#

100g/vial

AOKE-02178

Carbon Steel 40#

100g/vial

AOKE-02168

Industrial pure iron

100g/vial

AOKE-02152

Ferromanganese

50g/vial

AOKE-02145

Low Carbon ferrosilicon

50g/lọ

AOKE-02144

Ferrosilicon

50g/lọ

AOKE-01522

Component analysis of S in diesel oil Reference Material

15mL/lọ

5. Mẫu chuẩn CRM AOKE cho kim loại màu và hợp kim:

Code

Tên mẫu chuẩn

Đóng gói

AOKE-02137

Alumina

50g/vial

AOKE-02135

Aluminium alloy

75g/vial

AOKE-01968

Magnesium alloy component analysis Reference Materials

50g/vial

AOKE-02187

Medium Alloy Steel

100g/vial

AOKE-00065

Copper purity Reference Materials

0.3g/vial

AOKE-00064

Silver purity Reference Materials

0.3g/vial

AOKE-00063

Gold purity Reference Materials

0.3g/vial

AOKE-00062

Zinc alloy component analysis Reference Materials

50g/vial

AOKE-00044

Iron brass component analysis Reference Materials

100g/lọ

Bên cạnh đó, AOKE cũng cung cấp các mẫu chuẩn tham chiếu sử dụng trong các lĩnh vực như: Kiểm nghiệm thực phẩm, Kiểm soát môi trường, mẫu chuẩn Dược phẩm, mẫu chuẩn Polymer..

mẫu-chuẩn-CRM-trung-quoc

            Các loại mẫu chuẩn CRM của AOKE – Trung Quốc

Những năm gần đây, để đa dạng hóa danh mục sản phẩm, công ty AOKE đã cung cấp thêm các dòng sản phẩm tùy biến theo yêu cầu của khách hàng, bao gồm:

  • Chất chuẩn dùng cho hệ thống ICP, ICP-MS
  • Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC)
  • Các hợp chất dẫn xuất Phenol
  • Các hợp chất Hydrocarbon thơm đa vòng (PAH)
  • Chất chuẩn kiểm tra hàm lượng thuốc trừ sâu
  • Dung dịch chuẩn đo độ dẫn điện
  • Dung dịch chuẩn xác định tổng lượng carbon hữu cơ (TOC standard solutions)
  • Dung dịch chuẩn xác định tổng lượng carbon vô cơ ( TIC standard solutions)
  • Dung dịch đệm pH

Mua mẫu chuẩn tham chiếu của Trung Quốc ở đâu?

Tại Việt Nam, Công ty cổ phần đầu tư Kỹ Thuật Việt (MEGALAB)nhà phân phối độc quyển các sản phẩm mẫu chuẩn tham chiếu CRM của công ty AOKE

Với đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, Công ty cổ phần đầu tư Kỹ Thuật Việt cam kết sẽ mang đến cho khách hàng các Mẫu chuẩn tham chiếu CRM có độ tin cậy cao, giá cả cạnh tranh cùng với thời gian giao hàng nhanh nhất!

Mọi thông tin xin liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ KỸ THUẬT VIỆT

Văn phòng Hà Nội

Địa chỉ: P1207, tòa M5, số 91, Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội.

Hotline: 0913.592.826

Email: sales@megalab.vn