Xử lý nước thải dệt nhuộm

Xử lý nước thải Dệt nhuộm

Xử lý nước thải Dệt nhuộm
1 vote

Thiết bị
Nhà sản xuất:
Thông tin

XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM

NỘI DUNG THỬ NGHIỆM: 

Đánh giá hiệu quả hóa chất khử màu MegaDCA  đối với Hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm.

Sơ đồ Hệ thống xử lý nước thải Dệt nhuộm

Sơ đồ Hệ thống xử lý nước thải Dệt nhuộm

QUY TRÌNH THỬ NGHIỆM HÓA CHẤT KHỬ MÀU MEGADCA TRONG VIỆC XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM:

Nước thải:

Lấy tại bể lắng sau sinh học của trạm xử lý nước thải của Hệ thống xử lý nước thải dệt nhuộm.

Hóa chất:

  • Hóa chất khử màu MegaDCA của (chưa pha loãng)
  • PAC (75 g/L): PAC . Lấy trực tiếp tại đầu ra của bơm định lượng vào hệ xử lý hóa lý 2.
  • Polymer (0,4 g/L): polymer, lấy trực tiếp trong bồn hóa chất cấp vào hệ thống.

Thiết bị, dụng cụ:

  • Jartest của phòng hóa nghiệm.
  • Máy so màu: Máy so màu của (Palintest Photometer 7100).
  • Máy đo pH (Ionic pH50).
  • Các đồ phụ kiện khác: cốc 1L, ống đong 1 L, pipet, pipet tự động.
Thiết bị đo kiểm pH và độ màu

Thiết bị đo kiểm pH và độ màu

Chuẩn bị hóa chất cho thử nghiệm:

  • Hóa chất khử màu: trước khi sử dụng, hóa chất khử màu được pha loãng 10 lần (lấy 5 mL hóa chất khử màu pha vào 45 mL nước sạch).
  • PAC: 75 g/L (lấy ở đầu ra bơm định lượng).
  • Polymer: 0,4 g/L .

 

Quy trình thực hiện trên Jartest:

  • Đong 1000 mL nước thải đặt vào máy khuấy
  • Bổ sung 1 mL, 0,7 mL và 0,5 mL hóa chất khử màu đã pha loãng vào 1L nước thải (tương ứng với nồng độ là 0,1; 0,07 và 0,05 mL khử màu/L nước thải) vào các cốc mẫu và khuấy trong 10 phút, tốc độ khuấy 79 – 80 vòng/phút.
  • Bổ sung 2 mL PAC (tướng ứng với nồng độ 150 mg/L) và khuấy trong 10 phút, tốc độ khuấy 79 – 80 vòng/phút.
  • Bổ sung 1 mL polymer (tương ứng với nồng độ 0,4 mg/L) và khuấy trong 15 phút, tốc độ khuấy 60 – 65 vòng/phút.
  • Để lắng mẫu trong 15 phút.
  • Lấy phần nước trong, lọc và đo độ màu.
  • Độ màu được đo trên thiết bị so màu.

KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM:

  1. Chất lượng nước đầu vào:

Mẫu nước sử dụng cho thử nghiệm được lấy tại bể lắng sinh học.

  • Độ màu: 380 Pt-Co 
  • pH: 7,70 (Đo trên thiết bị của Công ty KTV)

 

Nước thải Dệt nhuộm

Nước thải Dệt nhuộm

  1. Kết quả xử lý của hóa chất khử màu MegaDCA:

Thử nghiệm đã được thực hiện ở các nồng độ hóa chất khử màu khác nhau (0,07 và 0,05 mL khử màu/L nước thải) và có lặp lại so với các mẫu để dánh giá hiệu quả của hóa chất. Nồng độ của PAC và polymer bổ sung vào các mẫu tương tự nhau (150 mg PAC/L và 0,4 mg polymer/L). Kết quả chi tiết được thể hiện ở Bảng 1.

Bảng 1. Kết quả xử lý màu của MegaDCA đối với Hệ thống xử lý nước thải Dệt nhuộm:

Mẫu thử nghiệm

Khử màu (mL/L)

PAC

(mg/L)

Polymer

(mg/L)

Độ màu (Pt-Co)

Nước thải đầu vào

230

Mega1 – 500

0,05

150

0,4

60

Mega2 – 500

0,05

150

0,4

60

Mega1 – 700

0,07

150

0,4

40

Mega2 – 700

0,07

150

0,4

45

Ghi chú:         

Nước thải đầu vào: là nước lấy tại bể lắng sau sinh học hiếu khí

 

Kết quả khi sử dụng MegaDCA

Kết quả khi sử dụng MegaDCA

Kết quả sau khi lắng

Kết quả sau khi lắng

 

  1. Nhận xét kết quả

Dựa trên kết quả thử nghiệm với nước thải lấy tại bể lắng sau sinh học cho thấy:

Khi sử dụng khử màu với nồng độ 0,05 – 0,07 mL khử màu/L nước thải (tương đương 0,05 – 0,07 L/m3 nước thải)

KẾT LUẬN HIỆU QUẢ CỦA HÓA CHẤT KHỬ MÀU ĐỐI VỚI  XỬ LÝ NƯỚC THẢI DỆT NHUỘM:

Kết quả thử nghiệm với nồng độ khử màu 0,05 và 0,07 mL/L cho thấy hiệu quả xử lý màu của MegaDCA (như bảng kết quả). Độ màu sau xử lý đạt 40 – 45 Pt-Co, nằm trong giới hạn cho phép của cột A, QCVN 13-MT:2015/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia cho nước thải dệt nhuộm).

. Bông bùn tạo thành khi bổ sung polymer đều lớn và dễ lắng với mẫu khử màu bằng MegaDCA.