Tủ sấy tiệt trùng

Tủ sấy tiệt trùng

Tủ sấy tiệt trùng
27 votes

Thiết bị
Nhà sản xuất: JS RESEARCH
Tình trạng: Đặt hàng
Mô tả:

Tủ sấy tiệt trùng gồm các Model với dung tích: JSOF-030S và JSON-030S (Dung tích 33 Lít) và JSOF-050S và JSON-050S (Dung tích 48 Lít)

Hết hàng

Thông tin

TỦ SẤY TIỆT TRÙNG

Tủ sấy tiệt trùng là dòng Tủ sấy được sử dụng trong Y tế:

Tiệt trùng các cụng cụ Y tế, nhiệt độ đạt 160oC hoặc 180oC

Thời gian tiệt trùng: 30 đế 60 phút

Đặc điểm Tủ sấy tiệt trùng:

  • Góc trong thiết kế góc tù, dễ dàng vệ sinh
  • Tủ có chế độ đối lưu khí: Tự nhiên hoặc đối lưu khí cưỡng bức bẳng Quạt
  • Có chế độ hiệu chỉnh nhiệt độ
  • Cảm biến nhiệt độ: pT 100 Ohm

Chức năng an toàn Tủ sấy tiệt trùng:

  • 02 chế độ bảo vệ chống quá nhiệt hoạt động:
  • Kỹ thuật số: Cảnh báo và cắt nguồn gia nhiệt khi nhiệt độ hoạt động vượt 2oC so với nhiệt độ cài đặt
  • Analog: Cắt nguồn gia nhiệt khi nhiệt độ hoạt động vượt 10% so với nhiệt độ cài đặt
  • Chế độ bảo vệ chống quá nhiệt cực đại: Cảnh báo và cắt nguồn gia nhiệt khi nhiệt độ hoạt động vượt 1oC so với nhiệt độ cực đại
  • Tắt nguồn gia nhiệt  khi cửa mở
  • Tắt quạt khi cửa mở (đối với model JSOF-030S và JSOF-050S)
  • Cầu chì bảo vệ chống quá dòng
  • Báo lỗi kết nối bộ cảm biến nhiệt

 Thông số kỹ thuật của Tủ sấy tiệt trùng: 

Model – Tủ sấy tiệt trùng

JSOF-030S

JSOF-050S

JSON-030S

JSON-050S

Dung tích

33L

48L

33L

48L

Nhiệt độ

Kiểu gia nhiệt

Đối lưu cưỡng bức

Đối lưu tự nhiên

Dải nhiệt độ

Môi trường +10oC đến  250oC

Độ chính xác tại 180oC

±0,2oC

±0,2oC

±0,3oC

±0,3oC

Độ đồng đều tại 180oC

±1,0oC

±1,0oC

±2,0oC

±2,0oC

Thời gian gia nhiệt đến 180oC

15 phút

15 phút

15 phút

15 phút

Điều khiển

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển vi xử lý PID

Thời gian đặt

Lựa chọn chế độ: đến 99 phút 59 giây /99 giờ 59 phút /99 ngày 23 giờ hoặc chế độ liên tục

Hiển thị

Màn hình LED 04 ký tự hiển thị giá trị đặt và giá trị hoạt động

Chức năng an toàn

Nhiệt độ

Cảnh báo bảo vệ chống quá nhiệt

Điện áp

Cầu chì bảo vệ chống quá dòng

Cấu trúc

Vách trong

Thép không gỉ đánh bóng bề mặt

Vách ngoài

Thép tấm sơn phủ bề mặt

Cách nhiệt

Bông khoáng dầy 50 mm

Giá đỡ

Loại

Bằng thép không gỉ

Số giá đỡ tiêu chuẩn/tối đa

2/10

2/12

2/10

2/12

Biên độ điều chỉnh độ cao

25 mm

Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) mm

Trong

350 x 270 x 350

400 x 300 x 400

350 x 270 x 350

400 x 300 x 400

Ngoài

510 x 570 x 660

560 x 585 x 710

510 x 490 x 660

560 x 505 x 710

Nguồn điện

220 VAC, 50Hz